GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: Trạm xử lý nước thải mỏ than Núi Hồng, công suất 6.000m3/ngày.đêm. Địa điểm: Xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên
Lượt xem: 0
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG: Trạm xử lý nước thải mỏ than Núi Hồng, công suất 6.000m3/ngày.đêm. Địa điểm: Xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên

QUYẾT ĐỊNH:

   Điều 1: Cấp phép cho Công ty Môi trường - TKV, địa chỉ tại số 799 đường Trần Phú, phường Quang Hanh, tỉnh Quảng Ninh được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của Trạm xử lý nước thải mỏ than Núi Hồng, công suất 6.000 m3/ngày.đêm tại xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên với các nội dung như sau:

1. Thông tin chung của cơ sở

1.1. Tên cơ sở: Trạm xử lý nước thải mỏ than Núi Hồng, công suất 6.000m3/ngày.đêm.

1.2. Địa điểm hoạt động: Xã Phú Thịnh, tỉnh Thái Nguyên.

1.3. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, mã số chi nhánh: 5700100256-071 đăng ký lần đầu ngày 02/02/2026, do Phòng Quản lý Doanh nghiệp - Sở Tài chính tỉnh Quảng Ninh cấp.

Quyết định số 817/QĐ-MT ngày 01/4/2019 của Công ty TNHH 1 thành viên môi trường - TKV (nay là Công ty Môi trường - TKV) về việc phê duyệt dự án đầu tư và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Trạm xử lý nước thải mỏ than Núi Hồng.

1.4. Mã số thuế: 5700100256-071.

1.5. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Xử lý nước thải.

1.6. Phạm vi, quy mô, công suất của cơ sở:

- Diện tích của cơ sở: 3.082m2.

- Nhóm dự án: Cơ sở có tiêu chí như dự án nhóm C (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công).

- Cơ sở có tiêu chí về môi trường tương đương dự án đầu tư nhóm II theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ.

- Công suất xử lý nước thải: 6.000m3/ngày.đêm (tương đương 250m3/giờ) gồm 03 mô đun, công suất mỗi mô đun là 2.000m3/ngày.đêm.

- Quy trình công nghệ xử lý nước thải: Nước thải phát sinh từ moong khai thác của mỏ than Núi Hồng → Hồ điều hoà (là một phần moong khai thác khu VI và VII thuộc thấu kính II; một phần moong khai thác khu VI đã kết thúc khai thác) → Trạm bơm (gồm 01 trạm với 02 máy bơm công suất 250m3/giờ/bơm và 01 trạm bơm với 01 máy bơm công suất 250m3/giờ) → Hệ thống đường ống dẫn nước HDPE D280 PN10 có bố trí hệ thống bổ sung hoá chất trên đường ống → Ngăn keo tụ → Ngăn lắng tấm nghiêng → Thiết bị lọc trọng lực → Mương quan trắc tự động → suối Cầu Tây.

2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường kèm theo

2.1. Được phép xả nước thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.2. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.3. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.4. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

3. Nội dung xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh

Cơ sở không thuộc danh mục phân loại xanh theo quy định tại Quyết định số 21/2025/QĐ-TTg ngày 04/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí môi trường và việc xác nhận dự án đầu tư thuộc danh mục phân loại xanh.

   Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty Môi trường - TKV được cấp Giấy phép môi trường.

1. Có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường.

2. Công ty Môi trường - TKV có trách nhiệm:

2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.

2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép môi trường này và phải dừng ngay việc xả nước thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.

2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

2.4. Báo cáo kịp thời về cơ quan cấp giấy phép môi trường, cơ quan chức năng ở địa phương nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.

2.5. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các nội dung quy định tại Giấy phép môi trường này, phải kịp thời báo cáo đến cơ quan cấp giấy phép môi trường, người có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường.

   Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 năm.

(Kể từ ngày Giấy phép môi trường này được ký ban hành đến ngày 12 tháng 8 năm 2036).

Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 1293/GP-BTNMT ngày 24/5/2029 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này có hiệu lực.

   Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND xã Phú Thịnh và các cơ quan liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Giấy phép môi trường này, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở được cấp phép theo quy định của pháp luật./.

Chi tiết xem tại đây2026.8.11. GPMT Trạm XLNT Núi Hồng.signed.signed.signed.signed.pdf

1 2 3 4 5  ... 
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1